vãn cảnh

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vãn cảnh (Động từ)

Đi dạo để thưởng thức và chiêm ngưỡng vẻ đẹp của cảnh vật.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay trời đẹp quá, chúng ta hãy đi vãn cảnh ở công viên nhé."
  • 2."Mỗi buổi chiều, tôi thường vãn cảnh ven sông khi mặt trời lặn."
  • 3."Gia đình tôi thích vãn cảnh ở những khu vực có cây xanh tươi mát."
2
Danh từ

Nghĩa 2: vãn cảnh (Danh từ)

Hành động hoặc hoạt động tìm kiếm và trải nghiệm những cảnh quan đẹp.

Ví dụ (3)
  • 1."Việc vãn cảnh giúp tôi cảm thấy thư giãn và thoải mái sau một ngày làm việc căng thẳng."
  • 2."Chúng ta nên lên kế hoạch cho một chuyến đi vãn cảnh vào cuối tuần."
  • 3."Mùa thu là thời điểm lý tưởng để vãn cảnh vì màu lá rất đẹp."

Lưu ý khi sử dụng "vãn cảnh"

Lưu ý về động từ

"vãn cảnh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"vãn cảnh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "vãn cảnh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vãn cảnh"

vãn cảnh là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Đi dạo để thưởng thức và chiêm ngưỡng vẻ đẹp của cảnh vật. Ví dụ: "Hôm nay trời đẹp quá, chúng ta hãy đi vãn cảnh ở công viên nhé."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này