vận xuất

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vận xuất (Động từ)

Hành động đưa ra hoặc chuyển ra khỏi nơi khai thác.

Ví dụ (3)
  • 1."Vận xuất than."
  • 2."Chúng tôi sẽ vận xuất các sản phẩm nông sản ra khỏi kho."
  • 3."Công ty dự kiến vận xuất hàng hóa sang nước ngoài vào tháng tới."

Lưu ý khi sử dụng "vận xuất"

Lưu ý về động từ

"vận xuất" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vận xuất"

vận xuất là động từ trong tiếng Việt. Hành động đưa ra hoặc chuyển ra khỏi nơi khai thác. Ví dụ: "Vận xuất than."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này