vận xuất
Định nghĩa
Nghĩa 1: vận xuất (Động từ)
Hành động đưa ra hoặc chuyển ra khỏi nơi khai thác.
- 1."Vận xuất than."
- 2."Chúng tôi sẽ vận xuất các sản phẩm nông sản ra khỏi kho."
- 3."Công ty dự kiến vận xuất hàng hóa sang nước ngoài vào tháng tới."
Lưu ý khi sử dụng "vận xuất"
Lưu ý về động từ
"vận xuất" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "vận xuất"
vận xuất là động từ trong tiếng Việt. Hành động đưa ra hoặc chuyển ra khỏi nơi khai thác. Ví dụ: "Vận xuất than."
Từ liên quan
vận trù
Tính toán và chuẩn bị cho các vấn đề liên quan đến sắp xếp và tổ chức.
vận tải
Hành động chuyên chở người hoặc hàng hoá trên quãng đường dài.
vận tốc
Thuật ngữ chỉ véc tơ vận tốc tức thời, đại lượng vật lý thể hiện trạng thái chuyển động của một vật về mặt nhanh hay chậm và hướng chuyển động tại một thời điểm nhất định.
vận đơn
Chứng từ được cấp cho người gửi hàng, xác nhận trách nhiệm vận chuyển hàng đến địa điểm đã quy định và giao cho người nhận.
vận động
Tuyên truyền, giải thích và thuyết phục người khác tự nguyện làm việc gì.
vận động viên
Người chuyên luyện tập, thi đấu và biểu diễn một môn thể thao cụ thể.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.