vận trù

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vận trù (Động từ)

Tính toán và chuẩn bị cho các vấn đề liên quan đến sắp xếp và tổ chức.

Ví dụ (3)
  • 1."Vận trù phương án để giảm chi phí."
  • 2."Chúng tôi cần vận trù kế hoạch cho cuộc họp sắp tới."
  • 3."Công ty đang vận trù các nguồn lực cho dự án mới."

Lưu ý khi sử dụng "vận trù"

Lưu ý về động từ

"vận trù" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vận trù"

vận trù là động từ trong tiếng Việt. Tính toán và chuẩn bị cho các vấn đề liên quan đến sắp xếp và tổ chức. Ví dụ: "Vận trù phương án để giảm chi phí."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này