vận tốc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vận tốc (Danh từ)

Thuật ngữ chỉ véc tơ vận tốc tức thời, đại lượng vật lý thể hiện trạng thái chuyển động của một vật về mặt nhanh hay chậm và hướng chuyển động tại một thời điểm nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Vận tốc của xe hơi trong giờ đầu tiên là 60 km/h."
  • 2."Cả hai chiếc xe đều có vận tốc khác nhau khi đua."
  • 3."Trong vật lý, vận tốc có thể được tính toán qua quãng đường và thời gian."

Lưu ý khi sử dụng "vận tốc"

Lưu ý về danh từ

"vận tốc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "vận tốc"

vận tốc là danh từ trong tiếng Việt. Thuật ngữ chỉ véc tơ vận tốc tức thời, đại lượng vật lý thể hiện trạng thái chuyển động của một vật về mặt nhanh hay chậm và hướng chuyển động tại một thời điểm nhất định. Ví dụ: "Vận tốc của xe hơi trong giờ đầu tiên là 60 km/h."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này