vận tải

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vận tải (Động từ)

Hành động chuyên chở người hoặc hàng hoá trên quãng đường dài.

Ví dụ (3)
  • 1."Vận tải hàng hoá bằng xe tải."
  • 2."Công ty chúng tôi chuyên vận tải hàng hóa đi các tỉnh."
  • 3."Dịch vụ vận tải nhanh chóng và tiện lợi."

Lưu ý khi sử dụng "vận tải"

Lưu ý về động từ

"vận tải" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vận tải"

vận tải là động từ trong tiếng Việt. Hành động chuyên chở người hoặc hàng hoá trên quãng đường dài. Ví dụ: "Vận tải hàng hoá bằng xe tải."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này