vần vụ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vần vụ (Động từ)

(Phương ngữ) Diễn tả hành động làm cho cái gì đó trở nên tươi tốt hoặc phát triển.

Ví dụ (2)
  • 1."Cây hoa đang vần vụ nhờ chăm sóc tốt."
  • 2."Mảnh đất sau khi được vần vụ đã xanh tươi hơn trước."

Lưu ý khi sử dụng "vần vụ"

Lưu ý về động từ

"vần vụ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vần vụ"

vần vụ là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Diễn tả hành động làm cho cái gì đó trở nên tươi tốt hoặc phát triển. Ví dụ: "Cây hoa đang vần vụ nhờ chăm sóc tốt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này