vần vũ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vần vũ (Động từ)

Chỉ sự chuyển động cuồn cuộn của trời mây, thường báo hiệu cơn mưa sắp đến.

Ví dụ (3)
  • 1."Mây đen vần vũ."
  • 2."Trời đã bắt đầu vần vũ, báo hiệu cơn bão sắp đến."
  • 3."Những đám mây vần vũ khiến không khí trở nên u ám."

Lưu ý khi sử dụng "vần vũ"

Lưu ý về động từ

"vần vũ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vần vũ"

vần vũ là động từ trong tiếng Việt. Chỉ sự chuyển động cuồn cuộn của trời mây, thường báo hiệu cơn mưa sắp đến. Ví dụ: "Mây đen vần vũ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này