vặt

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vặt (Động từ)

Làm cho lông hoặc lá bị đứt rời ra bằng cách nắm và giật mạnh về một phía.

Ví dụ (3)
  • 1."Vặt lông gà."
  • 2."Vặt từng nhúm cỏ."
  • 3."Vặt trái cây để chế biến món ăn."
2
Tính từ

Nghĩa 2: vặt (Tính từ)

Không đáng kể, nhưng thường xuyên xảy ra.

Ví dụ (4)
  • 1."Chuyên đi ăn cắp vặt."
  • 2."Chuyện vặt, không đáng kể."
  • 3."Xin tiền tiêu vặt cho sinh hoạt hàng ngày."
  • 4."Một số chi phí vặt có thể gây khó khăn cho ngân sách của tôi."

Lưu ý khi sử dụng "vặt"

Lưu ý về động từ

"vặt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"vặt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "vặt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vặt"

vặt là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Làm cho lông hoặc lá bị đứt rời ra bằng cách nắm và giật mạnh về một phía. Ví dụ: "Vặt lông gà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này