vẹc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vẹc (Danh từ)

Loài linh trưởng có đuôi dài, thân hình gầy, sống thành bầy trên cây, chủ yếu ăn lá và trái cây.

Ví dụ (2)
  • 1."Những con vẹc thường nhảy nhót trên cành cây để tìm kiếm thức ăn."
  • 2."Vẹc là loài động vật sống rất hòa thuận trong cùng một bầy đàn."

Lưu ý khi sử dụng "vẹc"

Lưu ý về danh từ

"vẹc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "vẹc"

vẹc là danh từ trong tiếng Việt. Loài linh trưởng có đuôi dài, thân hình gầy, sống thành bầy trên cây, chủ yếu ăn lá và trái cây. Ví dụ: "Những con vẹc thường nhảy nhót trên cành cây để tìm kiếm thức ăn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này