vãn

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vãn (Động từ)

Thực hiện việc đi ra ngoài để thư giãn, thường vào buổi tối.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay trời đẹp, mình đi vãn một chút nhé."
  • 2."Tối nay chúng ta cùng nhau đi vãn quanh hồ, nghe nói rất vui."
  • 3."Mỗi cuối tuần, tôi thường thích vãn với bạn bè để xả stress."
2
Danh từ

Nghĩa 2: vãn (Danh từ)

Khoảng thời gian thư giãn vào buổi tối, thường liên quan đến việc đi dạo.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi luôn dành một chút vãn vào buổi tối để suy nghĩ."
  • 2."Buổi vãn của chúng tôi thật thú vị khi có nhiều bạn bè tham gia."
  • 3."Mỗi khi có thời gian, tôi thích dành một buổi vãn để tận hưởng không khí mát mẻ."

Lưu ý khi sử dụng "vãn"

Lưu ý về động từ

"vãn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"vãn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "vãn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vãn"

vãn là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Thực hiện việc đi ra ngoài để thư giãn, thường vào buổi tối. Ví dụ: "Hôm nay trời đẹp, mình đi vãn một chút nhé."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này