uỷ nhiệm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: uỷ nhiệm (Động từ)

Giao cho người khác thực hiện một nhiệm vụ mà mình có trách nhiệm.

Ví dụ (4)
  • 1."Được uỷ nhiệm điều hành cuộc họp."
  • 2."Giấy uỷ nhiệm sử dụng đất."
  • 3."Anh ấy đã uỷ nhiệm cho tôi hoàn thành báo cáo này."
  • 4."Cô đã uỷ nhiệm cho trợ lý xử lý vấn đề này."

Lưu ý khi sử dụng "uỷ nhiệm"

Lưu ý về động từ

"uỷ nhiệm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "uỷ nhiệm"

uỷ nhiệm là động từ trong tiếng Việt. Giao cho người khác thực hiện một nhiệm vụ mà mình có trách nhiệm. Ví dụ: "Được uỷ nhiệm điều hành cuộc họp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này