uỷ mỵ
Định nghĩa
Nghĩa 1: uỷ mỵ (Tính từ)
Chỉ cảm giác hoặc trạng thái bị ảnh hưởng bởi sự lời cuốn hút, dễ bị tổn thương hoặc yếu đuối.
- 1."Cô ấy có vẻ uỷ mỵ khi nghe những chuyện buồn."
- 2."Tôi cảm thấy uỷ mỵ khi nghĩ về những kỷ niệm đẹp đã qua."
- 3."Anh ta không muốn thể hiện sự uỷ mỵ của mình trước mọi người."
Nghĩa 2: uỷ mỵ (Động từ)
Hành động để tránh những tình huống khó khăn hoặc gây khó chịu.
- 1."Cô ấy quyết định uỷ mỵ và không tham gia cuộc họp hôm nay."
- 2."Đôi khi, chúng ta cần uỷ mỵ để giữ gìn mối quan hệ."
- 3."Tôi thường uỷ mỵ khi phải đối mặt với vấn đề lớn."
Lưu ý khi sử dụng "uỷ mỵ"
Lưu ý về động từ
"uỷ mỵ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"uỷ mỵ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "uỷ mỵ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "uỷ mỵ"
uỷ mỵ là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Chỉ cảm giác hoặc trạng thái bị ảnh hưởng bởi sự lời cuốn hút, dễ bị tổn thương hoặc yếu đuối. Ví dụ: "Cô ấy có vẻ uỷ mỵ khi nghe những chuyện buồn."
Từ liên quan
uỷ ban quân quản
Cơ quan quân sự tạm thời được thành lập để điều hành công việc tại những khu vực quan trọng vừa mới chiếm được từ đối phương.
uỷ lạo
Hành động ủy quyền hoặc giao phó cho người khác làm một việc gì đó.
uỷ mị
Có biểu hiện yếu đuối trong tình cảm hoặc tinh thần.
uỷ nhiệm
Giao cho người khác thực hiện một nhiệm vụ mà mình có trách nhiệm.
uỷ nhiệm thư
Thư uỷ nhiệm, thường được sử dụng trong các tình huống trang trọng.
uỷ quyền
Giao quyền hành pháp lý của mình cho người khác để họ thực hiện.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.