uỷ lạo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: uỷ lạo (Động từ)

Hành động ủy quyền hoặc giao phó cho người khác làm một việc gì đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Ông đã ủy lạo cho tôi việc quản lý dự án này."
  • 2."Bà ấy ủy lạo cho một luật sư đại diện cho mình trong phiên tòa."

Lưu ý khi sử dụng "uỷ lạo"

Lưu ý về động từ

"uỷ lạo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "uỷ lạo"

uỷ lạo là động từ trong tiếng Việt. Hành động ủy quyền hoặc giao phó cho người khác làm một việc gì đó. Ví dụ: "Ông đã ủy lạo cho tôi việc quản lý dự án này."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này