uỷ mị

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: uỷ mị (Tính từ)

Có biểu hiện yếu đuối trong tình cảm hoặc tinh thần.

Ví dụ (4)
  • 1."Tình cảm uỷ mị."
  • 2."Lời thơ uỷ mị."
  • 3."Cô ấy rất uỷ mị trong những lúc buồn."
  • 4."Một câu chuyện uỷ mị thường khiến người nghe cảm thấy xúc động."

Lưu ý khi sử dụng "uỷ mị"

Lưu ý về tính từ

"uỷ mị" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "uỷ mị"

uỷ mị là tính từ trong tiếng Việt. Có biểu hiện yếu đuối trong tình cảm hoặc tinh thần. Ví dụ: "Tình cảm uỷ mị."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này