uỷ quyền
Định nghĩa
Nghĩa 1: uỷ quyền (Động từ)
Giao quyền hành pháp lý của mình cho người khác để họ thực hiện.
- 1."Giấy uỷ quyền"
- 2."Huyện uỷ quyền cho xã giải quyết vụ việc."
- 3."Tôi đã uỷ quyền cho bạn đại diện cho tôi trong buổi họp."
Lưu ý khi sử dụng "uỷ quyền"
Lưu ý về động từ
"uỷ quyền" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "uỷ quyền"
uỷ quyền là động từ trong tiếng Việt. Giao quyền hành pháp lý của mình cho người khác để họ thực hiện. Ví dụ: "Giấy uỷ quyền"
Từ liên quan
uỷ mỵ
Chỉ cảm giác hoặc trạng thái bị ảnh hưởng bởi sự lời cuốn hút, dễ bị tổn thương hoặc yếu đuối.
uỷ nhiệm
Giao cho người khác thực hiện một nhiệm vụ mà mình có trách nhiệm.
uỷ nhiệm thư
Thư uỷ nhiệm, thường được sử dụng trong các tình huống trang trọng.
uỷ thác
Giao phó công việc quan trọng cho người tin cậy thực hiện thay mình.
uỷ trị
Hành động giao cho một quốc gia thắng trận quyền cai quản tạm thời một vùng lãnh thổ nào đó, vốn thuộc về một quốc gia bại trận; đây là một hình thức quản lý thuộc địa theo quyết định của Hội quốc liên sau Chiến tranh thế giới thứ nhất.
uỷ viên
Thành viên của một ban hay một ủy ban trong tổ chức, đoàn thể.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.