ưu đãi

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ưu đãi (Động từ)

Cung cấp hoặc cho phép điều gì đó với điều kiện tốt hơn, không phải trả giá cao hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Cửa hàng này thường xuyên ưu đãi cho khách hàng khi mua sắm."
  • 2."Chúng tôi sẽ ưu đãi cho bạn mức giá thấp hơn nếu bạn đặt hàng số lượng lớn."
  • 3."Bạn có thể nhận được ưu đãi đặc biệt khi tham gia chương trình khách hàng thân thiết."
2
Danh từ

Nghĩa 2: ưu đãi (Danh từ)

Sự chăm sóc hoặc hỗ trợ đặc biệt dành cho một người hay một nhóm người nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng tôi cung cấp nhiều ưu đãi cho sinh viên trong mùa tuyển sinh."
  • 2."Công ty có chương trình ưu đãi cho nhân viên vào dịp lễ."
  • 3."Khách hàng của chúng tôi sẽ luôn được hưởng các ưu đãi khi tham gia sự kiện."

Lưu ý khi sử dụng "ưu đãi"

Lưu ý về động từ

"ưu đãi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"ưu đãi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ưu đãi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ưu đãi"

ưu đãi là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Cung cấp hoặc cho phép điều gì đó với điều kiện tốt hơn, không phải trả giá cao hơn. Ví dụ: "Cửa hàng này thường xuyên ưu đãi cho khách hàng khi mua sắm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này