ưu

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ưu (Tính từ)

Chỉ sự ưu tiên, điều tốt hơn hoặc có giá trị cao hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Công việc của bạn rất ưu, hãy cố gắng giữ vững phong độ."
  • 2."Chúng ta cần chọn những ý tưởng ưu để phát triển dự án này."
  • 3."Cuộc thi này thật sự là cơ hội ưu cho những ai yêu thích sáng tạo."
2
Danh từ

Nghĩa 2: ưu (Danh từ)

Sự chú ý hoặc quan tâm đặc biệt đến một vấn đề nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi luôn dành sự ưu cho việc học tiếng Anh."
  • 2."Ưu của việc tập thể dục hàng ngày là giúp sức khỏe tốt hơn."
  • 3."Chúng ta cần có sự ưu cho vấn đề bảo vệ môi trường."

Lưu ý khi sử dụng "ưu"

Lưu ý về tính từ

"ưu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"ưu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ưu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ưu"

ưu là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Chỉ sự ưu tiên, điều tốt hơn hoặc có giá trị cao hơn. Ví dụ: "Công việc của bạn rất ưu, hãy cố gắng giữ vững phong độ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này