ục

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ục (Động từ)

Hành động đánh nhau, sử dụng tay hoặc chân.

Ví dụ (2)
  • 1."Hai bên đang ục nhau."
  • 2."Các em học sinh thường ục nhau khi chơi đùa."
2
Tính từ

Nghĩa 2: ục (Tính từ)

Âm thanh trầm đục phát ra khi một vật nào đó nổ hoặc vỡ.

Ví dụ (3)
  • 1."Đổ ục rượu ra bát."
  • 2."Bụng sôi ục ục khi đói."
  • 3."Tiếng thùng nước rớt xuống đất phát ra âm thanh ục."
3
Động từ

Nghĩa 3: ục (Động từ)

(Khẩu ngữ) Diễn tả việc vật đựng hoặc chắn nước bị bể hoặc vỡ ra mạnh mẽ.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc xô ục đáy."
  • 2."Bị ục mất một quãng đê."
  • 3."Cái bình nước ục khiến nước chảy ra khắp nơi."

Lưu ý khi sử dụng "ục"

Lưu ý về động từ

"ục" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"ục" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "ục" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ục"

ục là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Hành động đánh nhau, sử dụng tay hoặc chân. Ví dụ: "Hai bên đang ục nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này