ướm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ướm (Động từ)

Nói một cách khéo léo để thăm dò ý kiến xem có đồng ý hay không.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi sẽ ướm hỏi xem mọi người có đồng ý với kế hoạch này không."
  • 2.""Hôm xưa tướng phủ mới vào, Khoe con má phấn, ướm trao chỉ hồng.""
  • 3."Cô ấy ướm ý định tổ chức tiệc mừng sinh nhật cho anh ta."

Lưu ý khi sử dụng "ướm"

Lưu ý về động từ

"ướm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ướm"

ướm là động từ trong tiếng Việt. Nói một cách khéo léo để thăm dò ý kiến xem có đồng ý hay không. Ví dụ: "Tôi sẽ ướm hỏi xem mọi người có đồng ý với kế hoạch này không."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này