ước định

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ước định (Động từ)

Tính toán hoặc xác định một mức độ nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Ước định xem hết bao nhiêu."
  • 2."Tôi ước định chi phí cho bữa tiệc khoảng 3 triệu đồng."
  • 3."Chúng ta cần ước định thời gian để hoàn thành dự án này."

Lưu ý khi sử dụng "ước định"

Lưu ý về động từ

"ước định" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ước định"

ước định là động từ trong tiếng Việt. Tính toán hoặc xác định một mức độ nào đó. Ví dụ: "Ước định xem hết bao nhiêu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này