ước định
Định nghĩa
Nghĩa 1: ước định (Động từ)
Tính toán hoặc xác định một mức độ nào đó.
- 1."Ước định xem hết bao nhiêu."
- 2."Tôi ước định chi phí cho bữa tiệc khoảng 3 triệu đồng."
- 3."Chúng ta cần ước định thời gian để hoàn thành dự án này."
Lưu ý khi sử dụng "ước định"
Lưu ý về động từ
"ước định" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "ước định"
ước định là động từ trong tiếng Việt. Tính toán hoặc xác định một mức độ nào đó. Ví dụ: "Ước định xem hết bao nhiêu."
Từ liên quan
ước số chung
Ước số mà nhiều số cùng chia hết.
ước tính
Tính toán một cách áng chừng hoặc dự đoán trên cơ sở thông tin có sẵn.
ước vọng
Điều mong muốn tha thiết và sâu sắc.
ướm
Nói một cách khéo léo để thăm dò ý kiến xem có đồng ý hay không.
ướp
Hành động làm cho hương liệu thấm vào thức uống (thường là chè) để tăng thêm độ thơm ngon.
ướp lạnh
Hành động cho thực phẩm vào tủ đá hoặc môi trường lạnh để bảo quản và giữ được hương vị tươi ngon.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.