ướp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ướp (Động từ)

Hành động làm cho hương liệu thấm vào thức uống (thường là chè) để tăng thêm độ thơm ngon.

Ví dụ (4)
  • 1."Chè ướp sen."
  • 2."Bột sắn ướp hoa nhài."
  • 3."Nước trà ướp hương bưởi rất dễ chịu."
  • 4."Tôi thích ăn xôi ướp với lá dứa."

Lưu ý khi sử dụng "ướp"

Lưu ý về động từ

"ướp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ướp"

ướp là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm cho hương liệu thấm vào thức uống (thường là chè) để tăng thêm độ thơm ngon. Ví dụ: "Chè ướp sen."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này