ước tính

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ước tính (Động từ)

Tính toán một cách áng chừng hoặc dự đoán trên cơ sở thông tin có sẵn.

Ví dụ (3)
  • 1."Ước tính sản lượng lúa là 2 tấn."
  • 2."Chi phí ước tính hàng tỉ đồng."
  • 3."Chúng tôi ước tính rằng thời gian hoàn thành dự án sẽ khoảng 6 tháng."

Lưu ý khi sử dụng "ước tính"

Lưu ý về động từ

"ước tính" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ước tính"

ước tính là động từ trong tiếng Việt. Tính toán một cách áng chừng hoặc dự đoán trên cơ sở thông tin có sẵn. Ví dụ: "Ước tính sản lượng lúa là 2 tấn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này