ước số chung

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ước số chung (Danh từ)

Ước số mà nhiều số cùng chia hết.

Ví dụ (3)
  • 1."3 là ước số chung của 6, 9, 12, 15, 18, …"
  • 2."12 là ước số chung của 24 và 36."
  • 3."Ước số chung lớn nhất của 8 và 12 là 4."

Lưu ý khi sử dụng "ước số chung"

Lưu ý về danh từ

"ước số chung" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ước số chung"

ước số chung là danh từ trong tiếng Việt. Ước số mà nhiều số cùng chia hết. Ví dụ: "3 là ước số chung của 6, 9, 12, 15, 18, …"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này