ương ngạnh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ương ngạnh (Tính từ)

Tính từ chỉ sự bướng bỉnh, không chịu nghe lời và thường cố tình làm theo cách khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Đứa trẻ ương ngạnh."
  • 2."Bất chấp lời khuyên, anh ta vẫn giữ quan điểm ương ngạnh."
  • 3."Cô ấy rất ương ngạnh, không dễ gì thay đổi ý kiến."

Lưu ý khi sử dụng "ương ngạnh"

Lưu ý về tính từ

"ương ngạnh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ương ngạnh"

ương ngạnh là tính từ trong tiếng Việt. Tính từ chỉ sự bướng bỉnh, không chịu nghe lời và thường cố tình làm theo cách khác. Ví dụ: "Đứa trẻ ương ngạnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này