ứng trực

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ứng trực (Động từ)

Trực sẵn để kịp thời giải quyết khi có sự cố xảy ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Cắt người ứng trực trên đê khi có lũ."
  • 2."Cần có đội ngũ ứng trực để xử lý các tình huống khẩn cấp."
  • 3."Tất cả nhân viên đều phải ứng trực vào ngày diễn ra sự kiện lớn."

Lưu ý khi sử dụng "ứng trực"

Lưu ý về động từ

"ứng trực" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ứng trực"

ứng trực là động từ trong tiếng Việt. Trực sẵn để kịp thời giải quyết khi có sự cố xảy ra. Ví dụ: "Cắt người ứng trực trên đê khi có lũ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này