ứng tuyển

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ứng tuyển (Động từ)

Tham gia đăng ký vào một cuộc tuyển chọn.

Ví dụ (4)
  • 1."Hồ sơ ứng tuyển."
  • 2."Ứng tuyển vào vị trí kế toán."
  • 3."Tôi đã nộp hồ sơ ứng tuyển cho công ty hôm qua."
  • 4."Bạn có muốn ứng tuyển vào dự án mới này không?"

Lưu ý khi sử dụng "ứng tuyển"

Lưu ý về động từ

"ứng tuyển" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ứng tuyển"

ứng tuyển là động từ trong tiếng Việt. Tham gia đăng ký vào một cuộc tuyển chọn. Ví dụ: "Hồ sơ ứng tuyển."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này