ực

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ực (Tính từ)

Từ mô phỏng âm thanh của việc nuốt mạnh chất lỏng.

Ví dụ (3)
  • 1."Uống ực một hơi hết cốc bia."
  • 2."Cô ấy uống nước ực ực khi khát."
  • 3."Anh ta nuốt thức ăn ực ực, không kịp nhai."

Lưu ý khi sử dụng "ực"

Lưu ý về tính từ

"ực" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ực"

ực là tính từ trong tiếng Việt. Từ mô phỏng âm thanh của việc nuốt mạnh chất lỏng. Ví dụ: "Uống ực một hơi hết cốc bia."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này