ửng

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ửng (Động từ)

Bắt đầu có màu đỏ lên một cách nhẹ nhàng.

Ví dụ (3)
  • 1."Bình minh ửng đỏ."
  • 2."Má ửng hồng khi nghe lời khen."
  • 3."Trái cam ửng vàng khi chín."
2
Tính từ

Nghĩa 2: ửng (Tính từ)

Có màu đỏ hồng, tạo cảm giác dễ nhìn.

Ví dụ (2)
  • 1."Mặt đỏ ửng."
  • 2."Bông hoa ửng màu hồng xinh đẹp."

Lưu ý khi sử dụng "ửng"

Lưu ý về động từ

"ửng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"ửng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "ửng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ửng"

ửng là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Bắt đầu có màu đỏ lên một cách nhẹ nhàng. Ví dụ: "Bình minh ửng đỏ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này