Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: (Danh từ)

(Khẩu ngữ, Ít dùng)

2
Danh từ

Nghĩa 2: (Danh từ)

ngai thờ.

3
Động từ

Nghĩa 3: (Động từ)

Dựa vào ưu thế hoặc lý do nào đó của mình để thực hiện hành động không nên làm.

Ví dụ (3)
  • 1."Dựa vào quyền lực của mình, anh ta đã ỷ thế làm càn."
  • 2.""Trăng kia chớ ỷ mình tròn, Ba mươi mồng một trăng lòn dưới mây.""
  • 3."Cô ấy ỷ vào thân phận mà không coi ai ra gì."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về động từ

"ỷ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"ỷ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ỷ" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về ""

ỷ là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ, Ít dùng)

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này