ưa thích
Định nghĩa
Nghĩa 1: ưa thích (Động từ)
Thích hơn những thứ khác.
- 1."Món ăn ưa thích của tôi là phở."
- 2."Môn thể thao ưa thích của cô ấy là bóng đá."
- 3."Anh ấy ưa thích nghe nhạc pop."
Lưu ý khi sử dụng "ưa thích"
Lưu ý về động từ
"ưa thích" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "ưa thích"
ưa thích là động từ trong tiếng Việt. Thích hơn những thứ khác. Ví dụ: "Món ăn ưa thích của tôi là phở."
Từ liên quan
ưa
Cảm thấy thích thú, yêu thích một điều gì đó.
ưa chuộng
Thích hoặc yêu thích một cái gì đó, thường là ưu tiên hơn so với những cái khác.
ưa nhìn
Có vẻ đẹp, hấp dẫn và thu hút người khác.
ưng
Cảm thấy thích hoặc có ấn tượng tốt với ai đó hoặc điều gì đó.
ưng chuẩn
Có nghĩa tương tự như chuẩn y, chỉ việc phê duyệt chính thức một điều gì đó.
ưng khuyển
Con chó được nuôi để làm bạn hoặc để bảo vệ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.