ưa thích

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ưa thích (Động từ)

Thích hơn những thứ khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Món ăn ưa thích của tôi là phở."
  • 2."Môn thể thao ưa thích của cô ấy là bóng đá."
  • 3."Anh ấy ưa thích nghe nhạc pop."

Lưu ý khi sử dụng "ưa thích"

Lưu ý về động từ

"ưa thích" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ưa thích"

ưa thích là động từ trong tiếng Việt. Thích hơn những thứ khác. Ví dụ: "Món ăn ưa thích của tôi là phở."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này