ưa chuộng

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ưa chuộng (Động từ)

Thích hoặc yêu thích một cái gì đó, thường là ưu tiên hơn so với những cái khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhiều người ưa chuộng du lịch vào mùa hè."
  • 2."Món ăn này rất ưa chuộng trong các bữa tiệc sinh nhật."
  • 3."Chúng tôi thường ưa chuộng các sản phẩm hữu cơ vì sức khỏe."
2
Tính từ

Nghĩa 2: ưa chuộng (Tính từ)

Được phổ biến, được nhiều người thích.

Ví dụ (3)
  • 1."Sản phẩm này đang trở nên ưa chuộng trên thị trường."
  • 2."Việc tập thể dục hàng ngày ngày càng trở nên ưa chuộng."
  • 3."Phong cách thời trang này rất ưa chuộng trong năm nay."

Lưu ý khi sử dụng "ưa chuộng"

Lưu ý về động từ

"ưa chuộng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"ưa chuộng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "ưa chuộng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ưa chuộng"

ưa chuộng là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Thích hoặc yêu thích một cái gì đó, thường là ưu tiên hơn so với những cái khác. Ví dụ: "Nhiều người ưa chuộng du lịch vào mùa hè."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này