ủ ấp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ủ ấp (Động từ)

Có nghĩa giống như 'ấp ủ', thường được dùng để chỉ việc giữ gìn, bảo vệ một điều gì đó trong lòng.

Ví dụ (3)
  • 1."Ấp ủ những ước mơ lớn."
  • 2."Ủ ấp hi vọng cho tương lai."
  • 3."Cô ấy luôn ủ ấp những ý tưởng sáng tạo bên trong."

Lưu ý khi sử dụng "ủ ấp"

Lưu ý về động từ

"ủ ấp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ủ ấp"

ủ ấp là động từ trong tiếng Việt. Có nghĩa giống như 'ấp ủ', thường được dùng để chỉ việc giữ gìn, bảo vệ một điều gì đó trong lòng. Ví dụ: "Ấp ủ những ước mơ lớn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này