tuyên truyền

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tuyên truyền (Động từ)

Phổ biến và giải thích rộng rãi nhằm thuyết phục mọi người tán thành, ủng hộ, hoặc thực hiện theo.

Ví dụ (4)
  • 1."Tuyên truyền đường lối, chính sách."
  • 2."Tuyên truyền kế hoạch hóa gia đình."
  • 3."Chúng tôi sẽ tuyên truyền về ý thức bảo vệ môi trường."
  • 4."Các tổ chức đã tuyên truyền lợi ích của việc tiêm vaccine."

Lưu ý khi sử dụng "tuyên truyền"

Lưu ý về động từ

"tuyên truyền" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tuyên truyền"

tuyên truyền là động từ trong tiếng Việt. Phổ biến và giải thích rộng rãi nhằm thuyết phục mọi người tán thành, ủng hộ, hoặc thực hiện theo. Ví dụ: "Tuyên truyền đường lối, chính sách."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này