tuyên xử

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tuyên xử (Động từ)

(toà án) công bố và thông báo kết quả xét xử.

Ví dụ (3)
  • 1."Toà tuyên xử 4 năm tù giam."
  • 2."Hôm nay, toà sẽ tuyên xử vụ án quan trọng này."
  • 3."Chúng tôi đang chờ đợi toà tuyên xử cuối cùng."

Lưu ý khi sử dụng "tuyên xử"

Lưu ý về động từ

"tuyên xử" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tuyên xử"

tuyên xử là động từ trong tiếng Việt. (toà án) công bố và thông báo kết quả xét xử. Ví dụ: "Toà tuyên xử 4 năm tù giam."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này