tuyên truyền viên

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tuyên truyền viên (Danh từ)

Người chuyên trách công tác tuyên truyền nhằm thông tin và tạo sự nhận thức trong cộng đồng.

Ví dụ (2)
  • 1."Các tuyên truyền viên đã hoạt động tích cực trong việc nâng cao nhận thức về bảo vệ môi trường."
  • 2."Tuyên truyền viên cần có khả năng giao tiếp tốt để truyền tải thông điệp hiệu quả."

Lưu ý khi sử dụng "tuyên truyền viên"

Lưu ý về danh từ

"tuyên truyền viên" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tuyên truyền viên"

tuyên truyền viên là danh từ trong tiếng Việt. Người chuyên trách công tác tuyên truyền nhằm thông tin và tạo sự nhận thức trong cộng đồng. Ví dụ: "Các tuyên truyền viên đã hoạt động tích cực trong việc nâng cao nhận thức về bảo vệ môi trường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này