tuốt tuột

Động từPhó từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tuốt tuột (Động từ)

Làm cho cái gì đó bị lấy đi hoàn toàn, không còn lại gì.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đã tuốt tuột số tiền trong tài khoản của mình để mua chiếc xe mới."
  • 2."Người ta tuốt tuột những cây cổ thụ trong khu vườn để xây nhà."
  • 3."Họ tuốt tuột tất cả đồ đạc trong căn phòng khi chuyển nhà."
2
Phó từ

Nghĩa 2: tuốt tuột (Phó từ)

Chỉ hành động diễn ra một cách nhanh chóng, triệt để.

Ví dụ (3)
  • 1."Mưa đến quá nhanh, làm cho mọi người phải chạy tuốt tuột vào trong nhà."
  • 2."Cô ấy đã tuốt tuột xong bài tập chỉ trong vòng 15 phút."
  • 3."Chúng tôi đã ăn tuốt tuột hết phần ăn lớn trong một buổi tối."

Lưu ý khi sử dụng "tuốt tuột"

Lưu ý về động từ

"tuốt tuột" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "tuốt tuột" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tuốt tuột"

tuốt tuột là động từ, phó từ trong tiếng Việt. Làm cho cái gì đó bị lấy đi hoàn toàn, không còn lại gì. Ví dụ: "Tôi đã tuốt tuột số tiền trong tài khoản của mình để mua chiếc xe mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này