tuồn tuột

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tuồn tuột (Tính từ)

Diễn tả tính chất hoặc trạng thái của một điều gì đó rất trôi chảy, không bị cản trở.

Ví dụ (3)
  • 1."Mọi công việc diễn ra tuồn tuột, không gặp phải khó khăn gì."
  • 2."Tôi đã xem phim này và cảm thấy nó tuồn tuột từ đầu đến cuối."
  • 3."Kỳ nghỉ của tôi trôi qua tuồn tuột, nhanh như chớp."
2
Động từ

Nghĩa 2: tuồn tuột (Động từ)

Hành động chạy hay đi lại một cách nhanh chóng và không bị cản trở.

Ví dụ (3)
  • 1."Con mèo vừa thấy chuột đã tuồn tuột chạy ra ngoài."
  • 2."Khi trời mưa, mọi người tuồn tuột vào trong nhà để trú mưa."
  • 3."Họ đã tuồn tuột rời khỏi buổi tiệc khi thấy trời tối."

Lưu ý khi sử dụng "tuồn tuột"

Lưu ý về động từ

"tuồn tuột" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"tuồn tuột" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "tuồn tuột" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tuồn tuột"

tuồn tuột là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Diễn tả tính chất hoặc trạng thái của một điều gì đó rất trôi chảy, không bị cản trở. Ví dụ: "Mọi công việc diễn ra tuồn tuột, không gặp phải khó khăn gì."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này