tuồng

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tuồng (Danh từ)

Một loại hình nghệ thuật truyền thống ở Việt Nam, thường bao gồm diễn xuất, âm nhạc và vũ đạo.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay, gia đình tôi đi xem một buổi diễn tuồng rất hấp dẫn."
  • 2."Bà nội tôi rất thích tuồng và thường xem các vở diễn trên truyền hình."
  • 3."Lớp học của tôi vừa tổ chức một buổi diễn tuồng để giới thiệu văn hóa truyền thống."
2
Động từ

Nghĩa 2: tuồng (Động từ)

Diễn tả hành động diễn xuất theo phong cách tuồng.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy muốn tuồng diễn một vai chính trong vở kịch sắp tới."
  • 2."Các bạn trong lớp đang tập tuồng cho buổi biểu diễn cuối năm."
  • 3."Anh ấy đã từng tuồng cho nhiều lễ hội lớn trong thành phố."

Lưu ý khi sử dụng "tuồng"

Lưu ý về động từ

"tuồng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tuồng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tuồng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tuồng"

tuồng là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một loại hình nghệ thuật truyền thống ở Việt Nam, thường bao gồm diễn xuất, âm nhạc và vũ đạo. Ví dụ: "Hôm nay, gia đình tôi đi xem một buổi diễn tuồng rất hấp dẫn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này