tuồn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tuồn (Động từ)

(Khẩu ngữ) chuyển giao cho người khác hoặc đưa đến nơi khác một cách kín đáo.

Ví dụ (4)
  • 1."Rác rưởi ở các nhà tuồn ra đường."
  • 2."Tuồn hàng lậu qua biên giới."
  • 3."Bọn chúng tuồn những tài liệu nhạy cảm ra ngoài."
  • 4."Cảnh sát đang theo dõi hoạt động tuồn thuốc lá giả trên thị trường."

Lưu ý khi sử dụng "tuồn"

Lưu ý về động từ

"tuồn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tuồn"

tuồn là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chuyển giao cho người khác hoặc đưa đến nơi khác một cách kín đáo. Ví dụ: "Rác rưởi ở các nhà tuồn ra đường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này