tuốt

Động từPhó từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tuốt (Động từ)

Lấy ra, rút ra hay vứt bỏ một vật gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Mình sẽ tuốt cây bút ra để viết cho bạn."
  • 2."Cô ấy tuốt chiếc kim ra khỏi cuộn chỉ."
  • 3."Anh ấy tuốt sáng kiến mới từ các ý tưởng cũ."
2
Phó từ

Nghĩa 2: tuốt (Phó từ)

Hoàn toàn, một cách rõ ràng, quyết định.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi tuốt không thích ăn cay."
  • 2."Chúng ta tuốt không có thời gian cho việc đó."
  • 3."Cậu ấy tuốt không hiểu câu hỏi của thầy."

Lưu ý khi sử dụng "tuốt"

Lưu ý về động từ

"tuốt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "tuốt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tuốt"

tuốt là động từ, phó từ trong tiếng Việt. Lấy ra, rút ra hay vứt bỏ một vật gì đó. Ví dụ: "Mình sẽ tuốt cây bút ra để viết cho bạn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này