tướt bơ

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tướt bơ (Tính từ)

Chỉ trạng thái của một người cảm thấy hoang mang, không biết phải làm gì trong tình huống khó khăn.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi tướt bơ khi nhận được thông báo bất ngờ từ sếp."
  • 2."Cô ấy tướt bơ không biết chọn món nào trong thực đơn."
  • 3."Khi nghe tin tức, tôi cảm thấy hoàn toàn tướt bơ."
2
Động từ

Nghĩa 2: tướt bơ (Động từ)

Hành động chủ động làm hoặc trải nghiệm sự bối rối, cảm giác mất phương hướng.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ấy tướt bơ trước quyết định quan trọng trong cuộc đời."
  • 2."Cô ấy tướt bơ khi cố gắng giải bài toán khó."
  • 3."Chúng tôi tướt bơ khi không biết đường về nhà."

Lưu ý khi sử dụng "tướt bơ"

Lưu ý về động từ

"tướt bơ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"tướt bơ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "tướt bơ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tướt bơ"

tướt bơ là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Chỉ trạng thái của một người cảm thấy hoang mang, không biết phải làm gì trong tình huống khó khăn. Ví dụ: "Tôi tướt bơ khi nhận được thông báo bất ngờ từ sếp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này