tướt

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tướt (Danh từ)

Bệnh tiêu chảy nhẹ ở trẻ em.

Ví dụ (2)
  • 1."Trẻ mọc răng hay đi tướt."
  • 2."Bé nhà tôi cũng bị tướt khi thời tiết thay đổi."
2
Tính từ

Nghĩa 2: tướt (Tính từ)

(Thông tục) Tướt bơ (nói tắt) chỉ trạng thái chưa hoàn thành.

Ví dụ (2)
  • 1."Còn tướt mới xong."
  • 2."Công việc còn tướt một số phần cần làm thêm."
3
Tính từ

Nghĩa 3: tướt (Tính từ)

(Phương ngữ) Chỉ tình trạng hoặc trạng thái cụ thể ở một số vùng.

Lưu ý khi sử dụng "tướt"

Lưu ý về tính từ

"tướt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"tướt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tướt" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tướt"

tướt là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Bệnh tiêu chảy nhẹ ở trẻ em. Ví dụ: "Trẻ mọc răng hay đi tướt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này