tường

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tường (Danh từ)

Bộ phận được xây dựng bằng gạch, đá để hỗ trợ sàn gác và mái, hoặc để ngăn cách không gian.

Ví dụ (3)
  • 1."Tường rào bao quanh khu vườn."
  • 2."Trèo tường để vào nhà khi quên chìa khóa."
  • 3."Tường xây con kiến rất chắc chắn."
2
Động từ

Nghĩa 2: tường (Động từ)

(Văn chương, Ít dùng) thể hiện sự hiểu biết rõ ràng về một điều gì đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Tôi chưa tường thực hư câu chuyện này."
  • 2."Tường mặt tỏ tên của người đã giúp đỡ bạn."

Lưu ý khi sử dụng "tường"

Lưu ý về động từ

"tường" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tường" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tường" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tường"

tường là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Bộ phận được xây dựng bằng gạch, đá để hỗ trợ sàn gác và mái, hoặc để ngăn cách không gian. Ví dụ: "Tường rào bao quanh khu vườn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này