tướp

Tính từĐộng từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tướp (Tính từ)

Từ dùng để chỉ trạng thái xơ, nát ra thành từng mảnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Quần áo rách tướp."
  • 2."Xé tướp tờ giấy."
  • 3."Sợi dây tướp không còn sử dụng được nữa."
2
Động từ

Nghĩa 2: tướp (Động từ)

(Ít dùng) chỉ tình trạng máu chảy ra ở vết da rách nát.

Ví dụ (2)
  • 1."Bàn tay tướp máu."
  • 2."Vết thương tướp máu sau khi va chạm."
3
Danh từ

Nghĩa 3: tướp (Danh từ)

(Ít dùng) chỉ những vật đã bị xơ ra hoặc tướp ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Tướp cói khô."
  • 2."Giũ sạch tướp đay."
  • 3."Mảnh tướp vải không còn hình dạng rõ ràng."

Lưu ý khi sử dụng "tướp"

Lưu ý về động từ

"tướp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"tướp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"tướp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tướp" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tướp"

tướp là tính từ, động từ, danh từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ trạng thái xơ, nát ra thành từng mảnh. Ví dụ: "Quần áo rách tướp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này