tương xứng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tương xứng (Tính từ)

Có mối quan hệ phù hợp với nhau về mức độ hay giá trị.

Ví dụ (3)
  • 1."Tiền lương tương xứng với nhiệm vụ."
  • 2."Chịu mức án tương xứng với tội danh."
  • 3."Thành tích được công nhận tương xứng với nỗ lực của họ."

Lưu ý khi sử dụng "tương xứng"

Lưu ý về tính từ

"tương xứng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tương xứng"

tương xứng là tính từ trong tiếng Việt. Có mối quan hệ phù hợp với nhau về mức độ hay giá trị. Ví dụ: "Tiền lương tương xứng với nhiệm vụ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này