tương đương

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tương đương (Tính từ)

Có mối quan hệ giữa hai mệnh đề, trong đó một cái là hệ quả của cái kia và ngược lại.

Ví dụ (3)
  • 1."Mệnh đề A tương đương với mệnh đề B."
  • 2."Các khái niệm này là tương đương với nhau trong ngữ cảnh này."
  • 3."Trong toán học, hai phương trình có thể được coi là tương đương nếu chúng có cùng tập nghiệm."

Lưu ý khi sử dụng "tương đương"

Lưu ý về tính từ

"tương đương" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tương đương"

tương đương là tính từ trong tiếng Việt. Có mối quan hệ giữa hai mệnh đề, trong đó một cái là hệ quả của cái kia và ngược lại. Ví dụ: "Mệnh đề A tương đương với mệnh đề B."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này