tương tư
Định nghĩa
Nghĩa 1: tương tư (Động từ)
Nhớ nhung, đau khổ vì thương nhớ (người yêu).
- 1."Sầu tương tư."
- 2.""Gió mưa là bệnh của giời, Tương tư là bệnh của tôi yêu nàng.""
- 3."Cô ấy thường tương tư về người bạn cũ ở xa."
Lưu ý khi sử dụng "tương tư"
Lưu ý về động từ
"tương tư" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "tương tư"
tương tư là động từ trong tiếng Việt. Nhớ nhung, đau khổ vì thương nhớ (người yêu). Ví dụ: "Sầu tương tư."
Từ liên quan
tương trợ
Giúp đỡ lẫn nhau, hỗ trợ trong những lúc khó khăn.
tương tàn
Hành động tàn sát lẫn nhau, thường xảy ra trong các cuộc xung đột nội bộ.
tương tác
Tác động qua lại giữa hai hoặc nhiều đối tượng.
tương tự
Gần giống như nhau về một số khía cạnh cụ thể.
tương xứng
Có mối quan hệ phù hợp với nhau về mức độ hay giá trị.
tương đương
Có mối quan hệ giữa hai mệnh đề, trong đó một cái là hệ quả của cái kia và ngược lại.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.