tương ớt

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tương ớt (Danh từ)

Một loại gia vị làm từ ớt được nghiền nhỏ và chế biến thành hỗn hợp nhuyễn.

Ví dụ (3)
  • 1."Món bánh mì kẹp thịt có thêm tương ớt rất ngon."
  • 2."Tôi luôn cho một ít tương ớt vào mì để tăng hương vị."
  • 3."Tương ớt là gia vị không thể thiếu trong nhiều món ăn địa phương."

Lưu ý khi sử dụng "tương ớt"

Lưu ý về danh từ

"tương ớt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tương ớt"

tương ớt là danh từ trong tiếng Việt. Một loại gia vị làm từ ớt được nghiền nhỏ và chế biến thành hỗn hợp nhuyễn. Ví dụ: "Món bánh mì kẹp thịt có thêm tương ớt rất ngon."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này