tương tác

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tương tác (Động từ)

Tác động qua lại giữa hai hoặc nhiều đối tượng.

Ví dụ (3)
  • 1."Lực tương tác giữa các vật."
  • 2."Quan hệ tương tác giữa các thành viên trong nhóm."
  • 3."Các tế bào trong cơ thể thường xuyên có sự tương tác với nhau."
2
Tính từ

Nghĩa 2: tương tác (Tính từ)

(Thiết bị hay chương trình máy tính) có khả năng trao đổi thông tin liên tục giữa máy và người sử dụng.

Ví dụ (2)
  • 1."Máy tính này có giao diện người dùng tương tác rất trực quan."
  • 2."Phần mềm học trực tuyến cho phép tương tác linh hoạt giữa giáo viên và học sinh."

Lưu ý khi sử dụng "tương tác"

Lưu ý về động từ

"tương tác" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"tương tác" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "tương tác" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tương tác"

tương tác là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Tác động qua lại giữa hai hoặc nhiều đối tượng. Ví dụ: "Lực tương tác giữa các vật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này