tương đồng
Định nghĩa
Nghĩa 1: tương đồng (Tính từ)
Có sự giống nhau, trong khi vẫn tồn tại những khác biệt.
- 1."Ý kiến tương đồng."
- 2."Hai nước có nhiều điểm tương đồng về văn hoá."
- 3."Chúng tôi có những sở thích tương đồng."
Lưu ý khi sử dụng "tương đồng"
Lưu ý về tính từ
"tương đồng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "tương đồng"
tương đồng là tính từ trong tiếng Việt. Có sự giống nhau, trong khi vẫn tồn tại những khác biệt. Ví dụ: "Ý kiến tương đồng."
Từ liên quan
tương tự
Gần giống như nhau về một số khía cạnh cụ thể.
tương xứng
Có mối quan hệ phù hợp với nhau về mức độ hay giá trị.
tương đương
Có mối quan hệ giữa hai mệnh đề, trong đó một cái là hệ quả của cái kia và ngược lại.
tương ớt
Một loại gia vị làm từ ớt được nghiền nhỏ và chế biến thành hỗn hợp nhuyễn.
tương ứng
Có mối quan hệ hoặc sự phù hợp với nhau.
tước
(Từ cũ) Danh vị mà nhà vua phong cho các quan chức cao cấp hoặc những người có công lớn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.